Danh mục
TỰ ĐỘNG HÓA SƠN HÒA TƯ VẤN GIẢI PHÁP TRỌN GÓI
Lượt truy cập
  • 5
  • 3088
  • 5,009,737

Các loại cân đóng bao

  14/08/2015

1.      CÂN ĐÓNG BAO DẠNG VAL

   - Cổng khí nén của cân đóng bao hình bán nguyệt cho phép kiểm soát tốc độ định lượng nhanh hay chậm. Được ứng dụng để đóng bao các loại liệu dạng viên và vật liệu có độ linh động tốt, chẳng hạn như các loại đậu, gạo, bắp, cafê, hạt tiêu, đường, thức ăn gia súc, phân bón….

Các model và thông số kỹ thuật của cân đóng bao.

Kiểu loại (Feeder)

Kiểu (Model)

Trọng lượng

( Kg/ bao )

Công suất

( bao/phút)

Độ chính xác

Điện năng(kw)

Nguồn cung cấp

Rơi tự do (Gravity)

TTT-GSP

10-50

9-10

≤ ± 20g

0.3

AC1PH220V

TTT-GDP

10-50

15-16

≤ ± 20g

0.4

TTT-5GSP

2-10

9-10

≤ ± 20g

0.3

AC1PH220V

TTT-5GDP

2-10

16-17

≤ ± 20g

0.4

 

2.     CÂN ĐÓNG BAO VÍT TẢI

     - Với nguyên tắc định lượng bằng vít tải được điều khiển ba tốc độ nhanh chậm và hệ thống val khí nén cho phép cân được ứng dụng để đóng gói các loại nguyên liệu dạng bột như: bột mì, bột sữa và nguyên liệu bột trong công nghiệp hóa chất, khai khoáng, thức ăn chăn nuôi, hạt nhựa……

   Các model và thông số kỹ thuật cân đóng bao.

Kiểu loại (Feeder)

Kiểu (Model)

Trọng lượng

( Kg/ bao )

Công suất

( bao/phút)

Độ chính xác

Kw

Nguồn cung cấp

Vít tải

 (Screw)

TTT-SSP

10-50

7-8

≤ ± 35g

2.5

 

AC3PH380V

 

TTT-SDP

10-50

13-14

≤ ± 30g

5.0

TTT-5SSC

2-10

7-8

≤ ±30g

2.0

TTT-5SDP

2-10

13-15

≤ ± 30g

5.0

 

3.      CÂN ĐÓNG BAO BĂNG TẢI

      -  Băng tải của cân đóng bao được điều khiển với 3 tốc độ nhanh chậm tức thời cùng với các val được điều khiển bằng khí nén, cho phép định lượng chính xác tất cả các loại nguyên liệu từ dạng bột đến dạng viên như thức ăn chăn nuôi, gạo, đường, bột đá, bột mì……..

 Các model và thông số kỹ thuật cân đóng bao.

Kiểu loại (Feeder)

Model

Trọng lượng

( Kg/ bao )

Công suất

( bao/phút)

Độ chính xác

Kw

Nguồn cung cấp

Belt ( băng tải)

TTT-BSP

10-50

8-9

≤ ± 25g

1.0

AC3PH380V

 

TTTB-BDP

10-50

15-16

≤ ± 20g

2.0

TTT-5BSC

2-10

9-10

≤ ± 20g

0.8

TTT-5BDP

2-10

15-17

≤ ± 20g

1.6

 

Bình luận